Quang Phổ Kế PCE PSR 200 (5~200000 lx; 0.1 lx)
Máy đo quang phổ PCE-PSR 200 là giải pháp phân tích ánh sáng toàn diện được thiết kế để đo lường đồng thời nhiều thông số quang trắc chuyên sâu như cường độ chiếu sáng, nhiệt độ màu tương đối (CCT), chỉ số hoàn màu (CRI) và tọa độ màu. Thiết bị sở hữu dải đo độ rọi rộng từ 5 đến 200.000 lx (với độ nhạy phân giải đạt 0.1 lx), cho phép kiểm tra chính xác từ các nguồn sáng yếu đến môi trường ánh sáng mạnh.
Tính Năng Nổi Bật
Hệ thống quang phổ học độ phân giải cao: Thiết bị mang lại độ chính xác vượt trội với độ phân giải phổ sắc nét và độ lặp lại cao, giúp thu thập và phân tích chi tiết đặc tính bức xạ của mọi nguồn sáng hiện đại như LED, OLED hay đèn huỳnh quang.
Hiệu suất kiểm tra thông số mạnh mẽ:
- Khả năng đo nhiệt độ màu tương đối (CCT) trong dải rộng từ 1.500 K đến 100.000 K với độ sai số cực thấp.
- Độ chính xác tọa độ màu cao (độ lệch x và y nhỏ hơn hoặc bằng 0.005), hỗ trợ đắc lực cho công tác đánh giá tái tạo màu sắc ánh sáng.
Hệ thống vận hành và giao diện thông minh:
- Màn hình cảm ứng trực quan: Trang bị màn hình cảm ứng IPS 5 inch hiện đại, hiển thị sắc nét các đồ thị quang phổ và thông số đo đạc ngay cả trong điều kiện ánh sáng phức tạp.
- Bộ nhớ lớn và Kết nối linh hoạt: Tích hợp bộ nhớ trong 8 GB lưu trữ lượng lớn dữ liệu đo lường, hỗ trợ phần mềm chuyên dụng trên máy tính giúp dễ dàng trích xuất, phân tích và lưu trữ báo cáo.
Vật liệu chế tạo và cấu trúc cơ động: Thiết kế cầm tay gọn nhẹ (trọng lượng khoảng 0.39 kg), cấu trúc chắc chắn từ vật liệu cao cấp, tối ưu hóa cho các thao tác đo đạc cơ động tại hiện trường hoặc trong phòng thí nghiệm.
Cơ chế vận hành tối ưu năng lượng: Sử dụng pin sạc tích hợp dung lượng cao 4.000 mAh (Lithium-ion), đảm bảo thời gian hoạt động bền bỉ cho các chiến dịch đo lường kéo dài.
Ứng Dụng Thực Tế
Nhờ khả năng phân tích quang phổ chuyên sâu và độ chính xác đạt chuẩn phòng thí nghiệm, PCE-PSR 200 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Công nghiệp Chiếu sáng & Sản xuất Đèn: Kiểm tra chất lượng phát quang, đánh giá chỉ số hoàn màu CRI, nhiệt độ màu CCT của các hệ thống đèn LED thương mại và công nghiệp.
- Nghiên cứu Khoa học & Giáo dục: Phục vụ công tác giảng dạy, nghiên cứu quang học, đo lường và phân tích đặc tính bức xạ ánh sáng tại các trường đại học, viện nghiên cứu.
- Kiểm định Kiến trúc & Không gian làm việc: Đánh giá tiêu chuẩn chiếu sáng nội thất, phim trường, viện bảo tàng hoặc các khu vực đòi hỏi tiêu chuẩn khắt khe về chất lượng ánh sáng.
Thông Số Kỹ Thuật:
Ánh sáng:
- Dải đo: 5 … 200000 lx
- Độ phân giải: 0.1 lx
- Độ chính xác: ±0.1 lx
Loại màn hình: Màn hình cảm ứng LCD
Kích thước màn hình: 5 inch
Độ phân giải màn hình: 480 x 854
Phương tiện lưu trữ: Bộ nhớ trong
Dung lượng lưu trữ: 8 GB
Dung lượng bộ nhớ: khoảng 5000 bản ghi dữ liệu
Giao diện USB, công tắc BLE
Thời gian hoạt động: 20 giờ
Tự động tắt nguồn: 2 … 60 phút.
Có thể tắt chức năng tự động tắt nguồn: Có
Khả năng tái tạo: ±0.5 nm
Không gian màu: CIE1931, CIE1960, CIE1976, SDCM, CRI1, CRI2, TM30 (Phân phối độ trung thực), TM30 (Phân phối thay đổi), TM30 (Rg/Rf)
Phạm vi bước sóng: 350 … 800 Nm
Các thông số ánh sáng: CCT (K), Độ sáng (lx), Tọa độ-x, y, Tọa độ-u, v, Tọa độ-u’, v’, PeakWave (nm), CentralWave (nm), DominantWave (nm), CentroidWave (nm), HalfWidth (nm), Darksignal, Tín hiệu đỉnh, Độ tinh khiết (%), IntegTime (ms), SDCM, Ra, Ravg, R1-R5, R6-R10, R11-R15, duv, Tỷ lệ R (%), Tỷ lệ G (%), Tỷ lệ B (%), Bức xạ (W/m2), Candela (fc), S/P, CIE1931-X, CIE1931-Y, CIE1931-Z, CQS, Rg, Rf, YPFD (umol/m2/s), PFD (umol/m2/s), PPFD400-700 (umol/m2/s), PPFDuv (umol/m2/s), PPFDb (umol/m2/s), PPFDg (umol/m2/s), PPFDr (umol/m2/s), PPFDfr (umol/m2/s), PPFDir (umol/m2/s), Ep (W/m2), E400-700 (W/m2), Euv (W/m2), Eb (W/m2), Eg (W/m2), Er (W/m2), Efr (W/m2), Eir (W/m2), Ech-A (W/m2), Ech-B (W/m2), PAR (W/m2), Tỷ lệ Erb, Tỷ lệ Erfr, KPARV, PUR (W/m2), Độ truyền qua (%)
Ngôn ngữ menu: Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Anh (GB)
Cấp bảo vệ (thiết bị): IP56
Nguồn điện: 100 … 240V AC | 50/60 Hz
Loại đầu nối: Phích cắm Euro
Dung lượng: 4000 mAh
Điều kiện hoạt động: -10 … 40 °C, 70% RH
Điều kiện bảo quản: -20 … 45 °C, 70% RH
Kích thước (D x R x C): 160 x 82 x 22 mm
Trọng lượng: 390 g


















khanhvy_97
Máy đo chuẩn xác, dải đo rộng 5~200000 lx dùng rất ổn trong phòng lab. Giao hàng nhanh, đóng gói kỹ. Rất đáng tiền nha mọi người 😍
ngocanh_2002
Máy chạy êm, đo ổn định, đóng gói kỹ. Giá hơi cao mà xứng đáng, dùng phân tích quang phổ ngon lành. 5 sao nha shop 😄
khoanguyen95
Máy đo quang phổ xịn, cho kết quả ổn định, dải đo rộng 5~200000 lx, độ phân giải 0.1 lx. Rất đáng tiền, 5 sao!
haole_96
Máy đo quang phổ xịn, chạy ổn định lắm. Thao tác dễ, kết quả chính xác. Đóng gói kỹ càng. Rất đáng tiền, 5 sao nhé! 👍