Máy quang phổ cầm tay CHN SPEC CS-580 (d/8, 400~700nm, 2s)
Máy quang phổ đo màu cầm tay CHN SPEC CS-580 (Handheld Spectrophotometer) là thiết bị đo và so sánh màu sắc chuyên dụng do hãng CHN SPEC sản xuất. Máy được thiết kế dạng cầm tay nhỏ gọn, tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến để đảm bảo đo lường chính xác màu sắc trên nhiều bề mặt vật liệu khác nhau.
Đặc điểm nổi bật
- Hệ thống quang học tiên tiến: Máy sử dụng hình học đo D/8 (chiếu sáng khuếch tán, góc quan sát 8 độ) cùng động cơ quang học SCS (hệ thống tích hợp và tách ánh sáng) giúp thu thập dữ liệu với độ lặp lại và độ chính xác cao.
- Đo SCI và SCE đồng thời: Máy có khả năng đo đồng thời cả hai chế độ SCI (đã bao gồm thành phần phản xạ gương – để đo màu thực tế của vật liệu) và SCE (loại trừ thành phần phản xạ gương – để đánh giá màu sắc tương tự như mắt người nhìn).
- Nguồn sáng CLEDs: Sử dụng nguồn sáng CLED (đèn LED cân bằng quang phổ toàn dải) giúp tránh được sự thiếu hụt quang phổ thường gặp ở đèn LED trắng thông thường, đảm bảo kết quả chính xác cao.
- Công nghệ bù độ bóng tự động: Độ bóng (Gloss) ảnh hưởng lớn tới sự cảm nhận màu sắc. Máy được tích hợp công nghệ tự động bù độ bóng, giúp duy trì tính chính xác trên các bề mặt có độ nhám, bóng khác nhau.
- Camera định vị: Được trang bị camera giúp người dùng dễ dàng quan sát và định vị chính xác khu vực cần đo, tránh sai lệch vị trí so với việc chỉ nhắm bằng mắt.
- Công nghệ hiệu chuẩn ETC (Every Test Calibration): Tích hợp sẵn tấm chuẩn trắng bên trong hệ thống quang học giúp máy tự động hiệu chuẩn trong mỗi lần đo, đảm bảo độ ổn định cao.
- Phần mềm quản lý màu sắc QC: Đi kèm phần mềm PC hỗ trợ kết nối, quản lý, lưu trữ dữ liệu màu sắc, truy xuất kết quả và in báo cáo.
Ứng dụng thực tế
Với dải đo quang phổ tiêu chuẩn (400~700nm), đo lường nhanh (2s) và tính năng cơ động (cầm tay), máy đo màu quang phổ CHN SPEC CS-580 thường được dùng để kiểm tra KCS (kiểm soát chất lượng) và phối màu trong các ngành công nghiệp sau:
- Ngành công nghiệp sơn, vật liệu phủ bề mặt.
- Ngành dệt may, da giày, nhuộm (so màu vải).
- Công nghiệp nhựa, bao bì, in ấn.
- Chế biến thực phẩm, dược phẩm, y tế.
- Sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ….
Thông Số Kỹ Thuật:
Điều kiện đo: d/8, động cơ quang học SCS, ETC, đo đồng thời SCI/SCE
Kích thước của quả cầu tích hợp: Φ40mm, lớp phủ bề mặt phản xạ khuếch tán Alvan
Chiếu sáng Nguồn sáng: CLED (nguồn sáng LED cân bằng toàn bộ bước sóng)
Phạm vi bước sóng: 400-700nm
Phạm vi đo/hệ số phân giải: 0-200%, 0.0001
Góc quan sát: 2°/10°
Nguồn sáng đo: A,C,D50,D55,D65,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,CWF,U30,DLF,NBF,TL83,TL84
Dữ liệu được hiển thị: dữ liệu/hình phản xạ, giá trị màu mẫu, giá trị/đồ thị chênh lệch màu, kết quả đạt/không đạt, xu hướng lỗi màu, mô phỏng màu, hiển thị diện tích đo, mô phỏng màu dữ liệu lịch sử, nhập mẫu chuẩn thủ công, tạo báo cáo thử nghiệm
Khoảng thời gian đo: 2 giây
Khẩu độ đo: Φ10mm
Không gian màu: CIE-L*a*b, L*C*h, L*u*v, XYZ, Yxy, Độ phản xạ
Công thức chênh lệch màu: ΔE*ab, ΔE*CH, ΔE*uv, ΔE*cmc(2:1), ΔE*cmc(1:1),ΔE*94,ΔE*00
Các chỉ số đo màu khác: WI(ASTM E313-10,ASTM E313-73,CIE/ISO, AATCC, Hunter, Taube Berger, Ganz, Stensby),YI(ASTM D1925,ASTM E313-00,ASTM E313-73),Tint(ASTM E313,CIE,Ganz),
Chỉ số metamerism Milm, Độ bền màu của que, Độ bền màu
Khả năng lặp lại
Độ phản xạ phân tách ánh sáng: độ lệch chuẩn trong vòng 0.08%
Giá trị màu: ΔE*ab<=0.03(Sau khi hiệu chuẩn, độ lệch chuẩn của 30 phép đo trên bảng trắng thử nghiệm, khoảng thời gian 5 giây), Tối đa: 0.05
Sự thống nhất giữa các thiết bị: ΔE*ab trong vòng 0.2(Biểu đồ màu BCRA II, trung bình của 12 biểu đồ)
Phạm vi nhiệt độ làm việc: 0~45℃, độ ẩm tương đối 80% trở xuống (ở 35°C), không ngưng tụ














Chưa có đánh giá nào.