Máy Đo Màu Quang Phổ Ngang CHN SPEC DS-64 (D/8, SCI+SCE, dE*ab≤0.02, Φ11mm/Φ10mm/Φ6mm/Φ5mm/Φ3mm)
Máy quang phổ ngang CHN SPEC DS-64 là thiết bị đo màu để bàn được thiết kế với hướng đo nằm ngang đặc trưng. Thiết kế này mang lại sự tiện lợi tối đa khi thao tác với các mẫu vật khó cầm nắm hoặc các vật thể rắn có kích thước đa dạng. Bằng việc tích hợp các công nghệ quang học tiên tiến, DS-64 cung cấp giải pháp đo lường màu sắc toàn diện, chính xác và ổn định cho nhiều lĩnh vực công nghiệp.
Tính Năng Nổi Bật
Hệ quang học chuẩn quốc tế (D/8, SCI+SCE): Máy sử dụng cấu trúc hình học D/8 (chiếu sáng khuếch tán, góc quan sát 8 độ). Chức năng đo đồng thời SCI (bao gồm thành phần phản xạ gương) và SCE (loại trừ thành phần phản xạ gương) giúp người dùng phân tích được cả màu sắc nguyên bản của vật liệu lẫn ảnh hưởng của hiệu ứng bề mặt (độ bóng, nhám) đến cảm quan màu sắc.
Độ chính xác và lặp lại cao: Thiết bị được trang bị cảm biến chất lượng cao, mang lại độ lặp lại rất tốt ở mức dE*ab ≤ 0.02. Điều này đảm bảo các phép đo luôn có tính nhất quán cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng khắt khe nhất trong phòng thí nghiệm.
Đa dạng 5 khẩu độ đo: Máy được tích hợp lên đến 5 khẩu độ đo khác nhau bao gồm: Φ11mm, Φ10mm, Φ6mm, Φ5mm và Φ3mm. Việc chuyển đổi linh hoạt giữa các khẩu độ giúp máy dễ dàng đo lường từ các mẫu phẳng lớn đến các chi tiết nhỏ, tinh xảo mà không gặp bất kỳ khó khăn nào.
Thiết kế đo ngang (Horizontal Design) tiện dụng: Với cổng đo nằm ngang, người dùng có thể dễ dàng áp sát mẫu vật vào cổng đo. Thiết kế này cũng cực kỳ tối ưu khi kết hợp với các phụ kiện như cuvet (cuvette) để đo lường các mẫu dạng bột, hạt, chất dẻo hoặc chất lỏng.
Quản lý dữ liệu chuyên nghiệp: Máy hỗ trợ kết nối với máy tính thông qua phần mềm quản lý màu sắc chuyên dụng. Phần mềm này cung cấp các tính năng mạnh mẽ như phân tích biểu đồ màu, tạo dung sai, lưu trữ dữ liệu chuẩn và xuất báo cáo đo lường chi tiết.
Thông số kỹ thuật:
Cấu trúc đo: D/8,SCI+SCE
Đo đồng thời SCI+SCE: có hỗ trợ
Hiệu chỉnh mạng NetProf: có hỗ trợ
Tích hợp lỗ vật lí định vị vị trí : Có
Độ lặp lại của phép đo: dE*ab≤0.02
Hiển thị độ chính xác: 0.01
Nguồn ánh sáng: Nguồn sáng LED cân bằng toàn dải
Nguồn tia UV: Có
Caliber: Φ11mm,Φ10mm,Φ6mm,Φ5mm,Φ3mm
Chuẩn đo lường: Độ phản xạ quang phổ, CIE-Lab, CIE-LCh, HunterLab, CIE-Luv, XYZ, Yxy, chênh lệch màu RGB (ΔΕ*ab, Δ E*cmc, ΔΕ*94, ΔΕ*00), độ trắng (ASTME313-00, ASTME313 -73, CIE, ISO2470/R457, AATCC, Hunter, TaubeBerger Stensby) độ vàng (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73) độ đen (My, dM), độ bền vết bẩn, độ bền màu, độ tint (ASTM E313-00 ) Mật độ màu CMYK (A, T, Ε, Μ), chỉ số metamerism Milm, Munsell, độ che phủ, độ bền (độ bền thuốc nhuộm, độ bền màu)
Điều kiện nguồn sáng: A,B,C,D50,D55, D65,D75F1, F2,F3,F4, F5, F6, F7, F8,F9, F10, F11, F12CWF, U30, U35,DLF, NBF, TL83, TL84,ID50, ID65,LED-B1,LED-B2,LED-B3,LED-B4LED-B5,LED-BH1,LED-RGB1,LED-V1,LED-V2
Hỗ trợ phần mềm: Android, iOS, Windows, WeChat, Hongmeng
Đảm bảo độ chính xác: Đảm bảo phép đo đủ tiêu chuẩn
Trường nhìn: 2°, 10°
Đường kính quả cầu tích hợp: 40mm
Tuân theo các tiêu chuẩn: CIENo.15,GB/T3978,GB2893,GB/T18833,ISO7724-1,ASTME1164,DIN5033Teil7
Phương pháp quang phổ: Thiết bị quang phổ nano có độ chính xác cao
Cảm biến: Mảng photodiode silicon kép 16 nhóm
Khoảng bước sóng: 10nm
Dải bước sóng: 400-700nm
Phạm vi đo độ phản xạ: 0-200%
Độ phân giải phản xạ: 0.01%
Đo thời gian: khoảng 1 giây
Giao diện: USB, Bluetooth
Màn hình: Màn hình đủ màu, 3.5 inch
Dung lượng pin: Có thể đo liên tục 8000 lần trong một lần sạc, 7.2V/3000mAh
Tuổi thọ nguồn sáng: 5 triệu lần
Ngôn ngữ: Tiếng Trung giản thể, tiếng Anh
Lưu trữ: Dụng cụ: 10,000 vật phẩm; ỨNG DỤNG: Lưu trữ dung lượng lớn
Ứng Dụng Thực Tế
Với thiết kế để bàn vững chắc và khả năng đo lường đa dạng, CHN SPEC DS-64 là sự lựa chọn lý tưởng cho:
- Phòng R&D và phòng QC tại các nhà máy để kiểm tra màu sắc vật liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra.
- Ngành công nghiệp nhựa: đo màu hạt nhựa, màng nhựa, linh kiện ép phun.
- Ngành sơn phủ và vật liệu xây dựng: kiểm tra màu sơn tĩnh điện, gạch men, kính.
- Kiểm soát chất lượng màu sắc đối với các sản phẩm dạng bột, hạt (phụ gia, hóa chất) hoặc linh kiện điện tử.













Chưa có đánh giá nào.