Máy quang phổ cầm tay CHN SPEC DS-700E (D/8,SCI/SCE, dE*ab≤0.02, Φ11mm/Φ10mm/Φ6mm/Φ5mm/Φ3mm/1*3mm)
Máy quang phổ cầm tay CHNSpec DS-700E là dòng thiết bị đo màu di động đa năng và cao cấp bậc nhất trong phân khúc cầm tay của hãng. Sự kết hợp giữa cấu trúc hình học D/8 (tích hợp hình cầu) với khả năng đo đồng thời SCI/SCE cùng hệ thống 6 khẩu độ biến đổi linh hoạt biến DS-700E thành một phòng thí nghiệm thu nhỏ, đáp ứng được hầu hết mọi thách thức trong kiểm soát chất lượng (QC) và phối màu đa ngành.
Các Tính Năng Nổi Bật:
Công nghệ đo D/8 cùng SCI/SCE đồng thời: Cấu trúc hình cầu tích hợp khuếch tán ánh sáng đồng đều lên mẫu vật. Chế độ SCI đo màu sắc “thực tế” (hữu ích cho việc phối màu, tính toán công thức), trong khi chế độ SCE mô phỏng màu sắc theo “cảm nhận thị giác” của mắt người khi bị ảnh hưởng bởi độ bóng bề mặt. Máy đo cả hai thông số này chỉ trong một lần bấm.
Hệ thống khẩu độ toàn diện bậc nhất: Sở hữu tới 6 khẩu độ từ lớn (11mm) đến siêu nhỏ (3mm) và rãnh hẹp (1*3mm), thiết bị dễ dàng đo đạc trên mọi kích thước và hình dáng mẫu: từ mặt phẳng lớn, bề mặt cong, chi tiết siêu nhỏ, cho đến các cạnh viền hẹp.
Độ chính xác chuẩn phòng thí nghiệm: Dù là máy cầm tay, DS-700E đạt độ lặp lại cực kỳ ấn tượng (ΔE*ab ≤ 0.02), vượt trội hơn nhiều dòng máy cùng phân khúc. Điều này đảm bảo tính nhất quán tuyệt đối cho dữ liệu màu sắc qua nhiều lần đo, phù hợp cho cả R&D và QC kiểm tra hàng loạt.
Camera định vị mẫu thông minh: Tích hợp camera giúp người dùng quan sát chính xác vị trí cần đo trên màn hình, đặc biệt quan trọng khi sử dụng các khẩu độ nhỏ (3mm, 1*3mm) để tránh đo nhầm ra ngoài vùng màu cần kiểm tra.
Hiệu suất độc lập mạnh mẽ: Máy được trang bị màn hình cảm ứng sắc nét, cho phép phân tích dữ liệu màu sắc, so sánh Pass/Fail và lưu trữ trực tiếp trên thiết bị mà không cần phụ thuộc liên tục vào phần mềm máy tính.
Thông Số Kỹ Thuật:
Cấu trúc đo: D/8, SCI/SCE
Độ lặp lại phép đo: dE*ab≤0.02
Thỏa thuận giữa các thiết bị: dE*ab≤0.2
Độ chính xác hiển thị: 0.01
Caliber: Φ11mm,Φ10mm,Φ6mm,Φ5mm,Φ3mm,1*3mm
Tiêu chuẩn đo lường: Độ phản xạ, CIE-Lab, CIE-LCh, HunterLab, CIE-Luv, XYZ, Yxy, RGB, Độ lệch màu (ΔE*ab,ΔE*cmc,ΔE*94,ΔE*00), WI (ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE, ISO2470/R457, AATCC, Hunter, TaubeBergerStensby), YI (ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73), Độ đen (My,dM)), Độ bền màu, Sắc thái, (ASTM E313-00), Mật độ màu CMYK (A,T,E,M), Milm, Munsell, Độ mờ đục, Cường độ màu
Điều kiện nguồn sáng: A,B,C,D50,D55,D65,D75F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12CWF,U30,U35,DLF,NBF,TL83,TL84,ID50,ID65,LED-B1,LED-B2,LED-B3,LED-B4LED-B5,LED-BH1,LED-RGB1,LED-V1,LED-V2
Nguồn sáng: Nguồn sáng LED cân bằng toàn dải+UV
Phương pháp quan sát: Camera
Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn tự động thông minh
Phần mềm hỗ trợ: Andriod,iOS,Windows,WeChat applet
Độ chính xác được đảm bảo: Cấp độ đo lường I
Người quan sát tiêu chuẩn: 2°, 10°
Đường kính quả cầu tích hợp: 40mm
Tiêu chuẩn: CIE số 15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724-1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7
Phương pháp quang phổ: mạng
Cảm biến: Cảm biến mảng CMOS độ chính xác cao hai hàng
Khoảng cách bước sóng: 10nm
Phạm vi đo độ phản xạ: 0-200%
Độ phân giải phản xạ: 0.01%
Thời gian đo: Dưới 2.0 giây
Giao diện: USB, Bluetooth
Màn hình: Màn hình IPS toàn màu, 3.5 inch
Dung lượng pin: Có thể đo liên tục trong một lần sạc 8000 lần, 7.2V/3000mAh
Tuổi thọ nguồn sáng: 10 năm, 1 triệu lần thử nghiệm
Ngôn ngữ: Tiếng Trung Quốc, Tiếng Anh
Lưu trữ: Dụng cụ: 10,000 mục; ỨNG DỤNG: Lưu trữ hàng loạt
Ứng dụng phổ biến
Cấu trúc D/8 rất ít bị ảnh hưởng bởi hướng của mẫu (texture direction), kết hợp cùng 6 khẩu độ giúp DS-700E trở thành lựa chọn hoàn hảo cho các ngành có mẫu vật đa dạng về chất liệu và kích thước:
- Nhựa và Cao su: Phối màu hạt nhựa, đo các sản phẩm ép phun phức tạp, bề mặt nhựa nhám/bóng đan xen, công tắc nhỏ.
- Sơn, Xi mạ và Bề mặt kim loại: Đánh giá độ đồng màu của sơn tĩnh điện, các chi tiết kim loại có độ bóng cao (sử dụng tối đa lợi thế của SCI/SCE).
- Linh kiện Điện tử và Gia dụng: Đo vi mạch, phím bấm, vỏ điện thoại, dây cáp, khe cắm (nhờ camera định vị và khẩu độ 1*3mm).
- Mỹ phẩm và Y tế: Phân tích màu sắc trên viên nén y tế, bao bì dạng ống tuýp, bề mặt cong của lọ mỹ phẩm.
















Chưa có đánh giá nào.