Máy quang phổ kế hình ảnh CHN SPEC DS-1000 (d/8, SCI, ΔE*ab≤0.03)
Máy quang phổ kế hình ảnh CHN SPEC DS-1000 là dòng thiết bị đo màu sắc để bàn công nghệ cao (Bench-top Image Spectrophotometer) thuộc hệ sinh thái đo lường của hãng CHNSpec. Đây là giải pháp kinh tế và hiệu quả cho các doanh nghiệp cần công nghệ đo quang phổ theo từng điểm ảnh để kiểm tra các mẫu sản phẩm có kích thước nhỏ hoặc bề mặt phức tạp.
Các tính năng công nghệ nổi bật
Công nghệ đo màu phân tích hình ảnh (Image Spectrophotometry): Thay vì chỉ đo và lấy giá trị trung bình của một vùng bề mặt lớn như máy so màu truyền thống, DS-1000 chụp lại hình ảnh kỹ thuật số của mẫu và phân tích dữ liệu màu sắc, độ phản xạ của từng điểm ảnh. Công nghệ này giúp máy dễ dàng nhận diện và đo chính xác các hoa văn nhỏ, chi tiết vi mô hoặc bề mặt có màu sắc hỗn hợp.
Độ lặp lại ổn định và đáng tin cậy (ΔE*ab nhỏ hơn hoặc bằng 0.03): Sai số lặp lại giữa các lần đo đạt mức cực thấp (nhỏ hơn hoặc bằng 0.03) khi kiểm tra trên tấm chuẩn trắng. Chỉ số này đảm bảo độ chính xác ổn định cao, giúp kết quả đo của doanh nghiệp luôn nhất quán trong các ca sản xuất khác nhau.
Hệ hình học chiếu sáng d/8 và Chế độ SCI:
- Hình học d/8 độ: Sử dụng điều kiện chiếu sáng khuếch tán và góc quan sát 8 độ, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như CIE No.15 và ISO 7724-1.
- Chế độ SCI (Specular Component Included): Phép đo bao gồm cả thành phần phản xạ gương, giúp thu được bản chất màu sắc thực tế của vật liệu mà không bị ảnh hưởng bởi độ bóng, độ nhám hay hiệu ứng ánh sáng bề mặt.
Định vị camera trực quan: Máy tích hợp hệ thống camera bên trong giúp hiển thị vùng đo trực tiếp trên màn hình máy tính. Người vận hành có thể dễ dàng chọn đúng vị trí cần đo trên các chi tiết nhỏ như chữ in, linh kiện hoặc sợi vải mà không sợ bị lệch tâm.
Nguồn sáng kết hợp bền bỉ: Sử dụng nguồn sáng kết hợp giữa đèn Xenon xung và đèn LED, giúp bao phủ toàn bộ dải ánh sáng nhìn thấy, tối ưu hóa độ chuẩn xác của phép đo quang phổ và kéo dài tuổi thọ cho hệ thống đèn.
Thông Số Kỹ Thuật:
Loại thiết bị: Tia đôi d/8, SCI (bao gồm thành phần gương phản xạ)/ SCE (loại trừ thành phần gương phản xạ)
Nguồn sáng: Đèn LED toàn phổ
Đường kính quả cầu: 152mm / 6 inch
Dải bước sóng: 400nm~700nm (Phủ toàn bộ dải ánh sáng nhìn thấy)
Khoảng cách ghi nhận: 10nm
Dải đo quang phổ: 0-200%, độ phân giải 0.01%
Độ lặp lại sau 30 lần đo trên gạch trắng với flash kép (CIELAB): ΔE*ab≤0.03 (tối đa)
Độ tương thích giữa các thiết bị đo phản xạ (CIELAB): 0.4
Đĩa khẩu độ: LAV (chiếu sáng hình vuông 30mm, vùng quan sát 25mm), có thể tùy chỉnh theo yêu cầu
Tiêu chuẩn: Tuân theo CIE No. 15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO7724-1, ASTM E1164, DIN5033 Teil7, JISL Z8722 điều kiện C, ASTM D1003-07
Cảm biến: Cảm biến Array CMOS
Phương pháp nhiễu xạ: Phổ nhiễu xạ
Độ phân giải hình ảnh: 300dpi
Diện tích đo tối thiểu: 0.01mm² (0.1*0.1mm)
Góc quan sát: 2° và 10°
Nguồn sáng chiếu: A,C,D50,D55,D65,D75,F1,F2,F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,CWF,U30,DLF,NBF,TL83,TL84
Không gian màu: Lab*,LCh,Hunter Lab,Yxy,XYZ
Các chỉ số khác: WI(ASTM E313-00, ASTM E313-73, CIE, ISO2470/R457, AATCC, Hunter, Taube, Berger Stensby), YI(ASTM D1925, ASTM E313-00, ASTM E313-73), Tint(ASTM E313-00), Chỉ số tương thích ánh sáng, độ bền màu, độ sáng ISO, R457, mật độ A, T, E, M, độ mờ, độ mạnh màu
Độ sai màu: ΔEab,ΔECH,ΔEuv,ΔEcmc,ΔE94,ΔE00,ΔEab(Hunter), phân loại theo sắc độ 555
Thời gian đo: <8 giây
Nhiệt độ hoạt động: 5-40°C, độ ẩm tương đối 80% (ở 35°C), không ngưng tụ
Nhiệt độ bảo quản: -20-45°C, độ ẩm tương đối 80% (ở 35°C), không ngưng tụ
Phụ kiện: Bộ đổi nguồn, Cáp USB, White Tile
Giao tiếp: USB 3.0
Ứng dụng thực tế
Nhờ sự kết hợp giữa máy ảnh kỹ thuật số và công nghệ phân tích quang phổ, CHN SPEC DS-1000 giải quyết tốt các bài toán quản lý màu sắc trong phòng thí nghiệm (R&D) và kiểm soát chất lượng (QC) của nhiều ngành:
- Ngành dệt may và da giày: Đo màu sắc các loại sợi dệt, vải jacquard nhiều màu, hoa văn kẻ sọc hoặc bề mặt da nhân tạo có vân nổi.
- Ngành in ấn và bao bì: Kiểm tra độ đồng màu của các chi tiết logo thương hiệu, nét chữ nhỏ trên nhãn mác hoặc các điểm trame in mà các dòng máy đo khẩu độ lớn thông thường khó cô lập được.
- Ngành sản xuất nhựa và linh kiện điện tử: Đo màu sắc của nút bấm vỏ máy, các chi tiết nhựa nhỏ, giắc cắm hoặc kiểm tra độ đồng đều màu trên các bề mặt cong nhẹ.
- Sơn và chất phủ vật liệu: Phân tích màu sắc của các mẫu tấm sơn thử nghiệm, màng phim mỏng hoặc bề mặt composite.
CHN SPEC DS-1000 là giải pháp phân tích màu sắc dạng hình ảnh chuyên nghiệp và tối ưu chi phí. Thiết bị hỗ trợ đắc lực cho các doanh nghiệp trong việc kiểm soát màu sắc trực quan, đặc biệt hiệu quả với các dòng sản phẩm đa màu, có kết cấu bề mặt phức tạp hoặc kích thước nhỏ.









Chưa có đánh giá nào.