Máy quang phổ CHN SPEC DS-807 (0–200%, 400–700 nm)
Trong các ngành công nghiệp sản xuất hạt nhựa, thực phẩm, dược phẩm hay hóa chất, việc kiểm soát màu sắc của nguyên liệu dạng hạt và bột luôn là một thách thức lớn do bề mặt không đồng nhất. Máy đo màu CHN Spec DS-807 là giải pháp đột phá, được thiết kế chuyên biệt để loại bỏ các sai số quang học, mang lại kết quả đo lường màu sắc chuẩn xác và ổn định nhất.
Tại sao DS-807 là lựa chọn hàng đầu cho vật liệu dạng hạt và bột?
Các dòng máy so màu thông thường thường gặp khó khăn khi đo mẫu bột hoặc hạt do hiện tượng lọt sáng và đổ bóng giữa các khe hở. CHN Spec DS-807 giải quyết triệt để vấn đề này nhờ: Khấu độ đo tối ưu: Thiết kế giúp bao phủ diện tích bề mặt lớn hơn, lấy giá trị trung bình màu sắc tốt hơn cho các vật liệu rời. Buồng đo kín khí: Ngăn chặn ánh sáng bên ngoài và bảo vệ cảm biến khỏi bụi bẩn từ mẫu bột. Phụ kiện chuyên dụng: Đi kèm cốc đựng mẫu (cuvette) giúp nén phẳng bề mặt bột, tạo điều kiện đo lý tưởng nhất. Máy đo quang phổ CHNSpec DB-807 được thiết kế đặc biệt cho các mẫu không đồng đều như bột và màu chủ đạo (color masterbatch). Với khẩu độ đo lớn 50mm và cổng đo được niêm kín hoàn toàn làm ưu điểm chính, thiết bị khắc phục các vấn đề thường gặp trong ngành như sai số đo lớn và dễ nhiễm bụi ở các thiết bị khẩu độ nhỏ. Thiết bị hỗ trợ đo các tham số màu trong nhiều không gian màu như CIE Lab và XYZ, ghi nhận chính xác các giá trị màu cơ bản của mẫu cũng như dữ liệu sai khác màu giữa các lô. Nó có khả năng cho kết quả nhanh trong 1 giây và lưu trữ 10.000 dữ liệu, đáp ứng nhu cầu phân tích chính xác trong phòng thí nghiệm và kiểm tra chất lượng hiệu quả trên dây chuyền sản xuất.
Dù là nghiên cứu công thức bột, hiệu chuẩn lô màu chủ đạo, hay kiểm soát màu trong các khâu gia công hạ nguồn như ép phun và đùn, DS-807 đều cung cấp dữ liệu màu ổn định và đáng tin cậy, hỗ trợ các doanh nghiệp trong việc đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Tính năng sản phẩm
- Khẩu độ đo siêu lớn 50mm, phù hợp hơn để kiểm tra các mẫu không đồng đều.
- Tuổi thọ nguồn sáng lên đến 2 triệu lần đo, không lo hỏng nguồn sáng.
- Lưu trữ dữ liệu lên đến 10.000 bản ghi, thoải mái lưu trữ theo nhu cầu.
- Cổng đo niêm kín hoàn toàn, ngăn bụi và các hạt lạ xâm nhập vào thiết bị.
Thông Số Kỹ Thuật:
| Hạng mục | Thông số |
| Model | DS-807 |
| Phương pháp chiếu sáng | D/8, bao gồm phản xạ gương (SCI) |
| Đường kính cầu tích hợp | 100mm |
| Nguồn sáng | LED toàn phổ cân bằng |
| Dải bước sóng | 400–700 nm |
| Dải đo phản xạ | 0–200%, độ phân giải 0.01% |
| Khoảng bước sóng đo | 10 nm |
| Khẩu độ đo | 50 mm |
| Nguồn sáng quan sát | A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1–F12, CWF, U30, U35, DLF, NBF, TL83, TL84, ID50, ID65, LED-B1–B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1–V2, LED-8 |
| Người quan sát chuẩn | 2° và 10° |
| Thời gian đo | Khoảng 1 giây |
| Không gian màu | CIE LAB, CIE LUV, LCh, Hunter Lab, Yxy, XYZ, Munsell, s-RGB, βxy |
| Chỉ số màu sắc | WI (ASTM E313-20, ASTM E313-73, CIE, AATCC, Hunter, Taube, Berger Stensby), YI (ASTM D1925, ASTM E313-20, ASTM E313-73), Tint (ASTM E313-20), Metamerism Index (Milm), độ bền màu (Crocking, Change), ISO Brightness, R457, Mật độ A/T/E/M, Độ mờ, Sức nhuộm, Cường độ |
| Công thức sai khác màu | ΔEab, ΔECH, ΔEuv, ΔEcmc, ΔE94, ΔE00, ΔEab (Hunter), Phân loại 555 Shade |
| Độ lặp lại | Độ lệch chuẩn ΔE*ab ≤ 0.03 (Sau hiệu chuẩn khởi động, đo viên trắng 30 lần, khoảng cách 3 giây, lấy giá trị trung bình) |
| Sai số giữa các thiết bị | ΔE*ab ≤ 0.4 (Dựa trên trung bình đo 12 viên màu BCRA II) |
| Dung lượng lưu trữ tối đa | 10.000 bản ghi |
| Kích thước | 202 × 264 × 152 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 3 kg |
| Nguồn điện | 100~240V, 50/60 Hz |
| Chế độ đo | Đo đơn, đo trung bình |
| Tuổi thọ nguồn sáng | 10 năm / 2 triệu phép đo |
| Màn hình | LCD IPS 7 inch, toàn cảnh |
| Ngôn ngữ hệ thống | Trung giản thể, Tiếng Anh |
| Giao diện dữ liệu | USB |
| Nhiệt độ hoạt động | 5–40°C, độ ẩm ≤80% (ở 35°C), không ngưng tụ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20–45°C, độ ẩm ≤80% (ở 35°C), không ngưng tụ |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Đĩa Petri, khoang đen, bảng hiệu chuẩn trắng, cáp dữ liệu, cáp nguồn |
Ứng dụng thực tế trong công nghiệp
Nhờ cấu trúc quang học d/8 kết hợp khẩu độ đo 50mm, DS-807 là thiết bị phòng Lab lý tưởng cho những ngành sau:
- Ngành công nghiệp nhựa & Hạt màu: Chuyên dùng kiểm soát chất lượng sắc độ cho hạt nhựa nguyên sinh/tái sinh, hạt màu phối trộn (Masterbatch) trước khi đưa vào máy đùn ép, đảm bảo đồng nhất màu giữa các lô sản xuất.
- Ngành dệt may, da giày & Sợi: Đo màu vải thô, vải sợi có bề mặt sần sùi, da thuộc, chỉ thêu thô mà không lo hiện tượng bóng sọc bề mặt làm nhiễu kết quả.
- Ngành hóa chất, sơn & Bột màu: Kiểm tra độ lệch màu của các loại bột màu khô, vật liệu xây dựng, gốm sứ có bề mặt nhám thô hoặc các chất lỏng có độ đục cao.
- Ngành dược phẩm & Thực phẩm: Đo kiểm màu sắc của các dạng viên nén, hạt ngũ cốc, bột thực phẩm.










Chưa có đánh giá nào.